Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Huỳnh Thị Kha Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1197 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42172 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khả Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1104 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Kha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Lữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Thượng Khẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa