Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Hoàng Xuân Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Khẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1393 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Châu Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 69 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 325 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Khác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Khắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Khâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thúc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 152 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa