Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Hoàng Khắc Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Khân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Hoàng T Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 87 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 134 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Kháng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách