Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Dương Văn Khai Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 428 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khảm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 446 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Dữ Khắc Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Khai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  9. Hoàng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khắc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Khắc Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 23 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 19 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Khắc Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2937 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Khắc Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Khắc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách