Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Cao Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Chamaléa Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng G Xem chi tiết →
  3. Chao Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Chu Khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  8. Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Danh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Doãn Thanh Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dưng Khắc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Dương Công Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Dương Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Duy Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Khánh Đãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Khắc Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Khắc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 935 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Ngô Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Như Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1118 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách