Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Đỗ Khắc Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Học Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 85 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Mười Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 218 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Thọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Tin Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa