Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.
- Phạm Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Khá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Khánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Phạm Khâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Súc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 843 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Thái Khắc Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thạch Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/11/1992 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Tràng Chi Kháy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa