Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đặng Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng khánh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đồng Chí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đồng Khắc Phẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 240 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 58 · Hàng E Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  7. Đổ Khắc Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Bá Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đỗ Bá Khảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Khẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khả Kịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khả Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Am Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Bàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khắc Hiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Khắc Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách