Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Đinh Khắc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 103 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Khả Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1984 An táng tại: Giếng Tanh, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Hoạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Kỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa