Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ khả Sớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa