Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Vũ Khánh Trục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Khả Sớ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Cân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 31 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Lống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa