Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 551 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 738 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nông Văn Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Năm Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Châu Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Khâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3886 Xem chi tiết →
- Phạm Công Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa