Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Văn Khắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  5. Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần khắc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Trần trung Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Trần trung Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Khái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bá Khát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bá Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Doãn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách