Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- PHạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Hữu Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
- Phan Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phan Khá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Khắc Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Phan Khắc Hoạt Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Khắc Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Phan Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Khao Năm sinh: 139 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khản Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phan nhật Khau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa