Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Ngô Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Toại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Phúc Kha Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Khải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 239 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa