Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1115 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 449 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khánh Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Bính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách