Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 664 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa