Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Trà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Từu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Uyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/1987 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Vĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 165 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách