Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Thị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thủ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Tiềm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Toại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Triệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách