Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Nhí Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1993 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Niệm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Phái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Phồn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/8/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Phớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Phụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách