Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Cờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Diễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Dáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Dược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Giai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách