Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khải Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Ba Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Bôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Bường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Bầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Bền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Bối Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Bồi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/11/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Chiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách