Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. NGuyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Ng D Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Khắc Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Xuân Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Khàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Công Khanh
  18. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Khám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/12/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách