Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lê Phú Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Khái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 154 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  14. Lê Tất Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1991 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách