Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H35 · Lô L6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khấu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vương Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách