Tìm thấy 9.982 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3928 Xem chi tiết →
  2. Võ Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Y Khang Jong ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  10. Đặng Phong Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. An Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Bùi Khắc Bế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 Quê quán: HOÀNG ĐỘNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C12 - D3 - E24 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Khắc Bế
  20. Bùi Khắc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 322 người trong các danh sách