Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Khủi”.

  1. Bựi Duy Khụi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lờ Khắc Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đồng chớ : Bảy Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn T Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trớ Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Khui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Khui Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồ Khui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khủi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đê Leng- Xã Tờ Công- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 12/6/1970