Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.
- Phạm Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 142 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 393 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đinh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 306 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Châu Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Châu văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
- Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
- Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
- Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum