Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Vũ Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vương Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. nguyễn Trung Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. nguyễn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Trung Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 627 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 787 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1976 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách