Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.
- Đỗ Như Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 6 - E88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chín Thịnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D 2 - E 55 - F 303 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
- Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
- Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
- Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum