Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.
- Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vũ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tất Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Đại Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kháng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/04/1987 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D14 - KHC7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kham (Khang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thuần Mỹ - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm ích Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
- Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
- Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
- Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum