Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Phan Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 409 Xem chi tiết →
  2. Phan Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1756 Xem chi tiết →
  6. Thiều Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 175 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 212 Xem chi tiết →
  16. Võ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách