Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Nguyễn Hồng Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1791 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Bình thượng - Yên thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1794 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Hàng Đà - Huyên Yên Bình - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1797 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 145 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách