Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thanh Mai - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1793 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1795 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1796 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 229 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1803 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn bá Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1153 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách