Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Đỗ Bá Khang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bui Trí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 124 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Khang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Sĩ Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tấn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Khẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách