Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khắng”.

  1. Phạm Thị Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Xã Minh Phú - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ Đơn vị: C18 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K8 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Khang
  8. Trần Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K63 · Hàng 15 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 425 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K19 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K10 · Hàng 10 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trịnh Văn Khang
  15. Vi Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 162 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quốc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách