Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1987 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E6 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/9/1951 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. TRẦN KHẢI Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Thái Thịnh - Linh Nam - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E753 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách