Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Đổ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hoàng Khái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 373 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Bế Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  5. Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Cao Khãi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Ddoàn Văn Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khái Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 374 Xem chi tiết →
  13. Hồ Khai Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Danh Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Lê Khai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Khai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách