Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khải Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cơ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Sái Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Khai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Cao Khai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phúc Đại - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: ấm Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Yên Khê - Thạch Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Kiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách