Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Huỳnh Văn Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Khái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 873 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/9/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 578 Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách