Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khải Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mậu Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1541 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 660 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H15 Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách