Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương văn Khai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  3. Trần Khải Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
  8. Trần T Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Vĩnh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 133 Xem chi tiết →
  20. Võ Khắc Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 240 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách