Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Nguyễn Khải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khải Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 22/5/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng S · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Khải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 166 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vinh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 896 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 567 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 789 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách