Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Đào Mạnh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tuấn Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Vương Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Khái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1967 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách