Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.

  1. Trần Viết Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 245 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 237 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Giếng Tanh, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Khái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  15. Tô Khải Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Tạ Đăng Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Tống Viết Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vùi Khái Mìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Vũ Khai Xênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
→ Xem cả 384 người trong các danh sách