Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.
- Nguyễn Văn Khại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Thiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1946 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Khải Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Cù Sĩ Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Khai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Khai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Khai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 951 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lý Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ma Văn Khái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1115 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 449 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3799 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu trái Xem chi tiết →
Còn 378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967