Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1953 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng O · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Khải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967