Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Khải”.
- Hoàng Đình Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Khải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Hà Đình Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Đình Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khai Ma Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Khúc Thái Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khái Năm sinh: 25/8/1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
Còn 384 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967