Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Khương Văn Thử”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thướt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Khương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3456 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/8/1981 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Thử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tòng Thái- Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 25/09/1968 Điều trị 34, H4, Gia Lai