Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Khương Văn Thử”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khương Văn Bái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Quách văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuông (Ninh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Thử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tòng Thái- Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 25/09/1968 Điều trị 34, H4, Gia Lai